ngôn ngữ kế toán

1. Hệ thống kế toán ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT - BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 22 tháng 12 năm 2014 áp dụng cho các doanh nghiệp sản xuất, thương mại, dịch vụ hoạt động trong mọi lĩnh vực kinh doanh không phân biệt loại hình doanh nghiệp, hình thức sở hữu vốn Dịch vụ soạn thảo hợp đồng song ngữ (Anh - Việt) và các ngôn ngữ khác và các vấn đề pháp lý khác liên quan sẽ được Luật Minh Khuê tư vấn cụ thể: Trường hợp phải sử dụng tiếng nước ngoài trên chứng từ kế toán, sổ kế toán và báo cáo tài chính tại Việt Nam Khoa Kế toán - Kiểm toán (25) Khoa Khoa học Cơ bản (36) Chủ nghĩa xã hội khoa học - DCT0100 - HK212_CS1 (1) Đường lối cách mạng của ĐCSVN - DCT0020 - HK212. Kinh tế chính trị Mác Lênin - 71POLE10022,DCT0090. Viện Ngôn ngữ. Ngân hàng đề thi (14) Ngôn ngữ với văn chương, Bùi Minh Toán. Posted in Bản mềm, ebook, Loại tài liệu, Văn Học by gsnn2015 on 08 October 2021 Tags: bui minh toan, ngon ngu, van chuong. Ngôn ngữ với văn chương, Bùi Minh Toán. 255 trang. Nếu bạn chủ yếu muốn phát triển ứng dụng di động hãy học Objective-C để lập trình cho iOS và học Java để lập trình cho Android. Nếu bạn xác định rằng mình sẽ lập trình phục vụ cho nhiều mục đích, nhiều dự án, hoặc muốn thử nghiệm nhiều ngôn ngữ/công nghệ khác Männer Die Mit Allen Frauen Flirten. Kế toán đã và đang là ngành có nhu cầu tuyển dụng cao nhất. Tuy nhiên yêu cầu của ngành này cũng khá khắt khe, đặc biệt đòi hỏi người làm kế toán phải có khả năng ngôn ngữ khá tốt, cụ thể hơn ở đây là tiếng Anh. Vậy nên, muốn phát triển thành công hơn trong lĩnh vực kế toán, việc quan trọng là bạn cần nắm rõ được các thuật ngữ tiếng Anh phổ biến về chuyên ngành mình đang làm. Bài viết bên dưới sẽ cung cấp cho bạn một kho tàng các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán thông dụng nhất hiện nay, cùng tìm hiểu nhé! Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán từ A tới Z Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần A Accounting entry Bút toánAccount holder Chủ tài khoảnAccount payable Tài khoản nợ phải trảAccount receivable Tài khoản phải thuAccrual basis Kế toán dồn tíchAuditing Kiểm toánAmortization Khấu haoArbitrage Kiếm lời từ chênh lệch giáAccrued expenses Chi phí phải trảAccumulated Lũy kếAdvanced payments to suppliers Trả trước người bán / ứng trước cho người bánAdvances to employees Tạm ứng cho nhân viênAssets Tài sản Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần B Balance sheet Bảng cân đối kế toánBank card Thẻ ngân hàngBond Trái phiếuBoom Sự tăng vọt giá cảBookkeeper Người lập báo cáoBusiness entity concept Thực thể kinh doanhBusiness purchase Mua lại doanh nghiệp Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần C Capital construction Xây dựng cơ bảnCardholder Chủ thẻCapital VốnCash Tiền mặtCash at bank Tiền gửi ngân hàngCash basis Phương pháp kế toán dựa trên thực thu – thực chiCash in hand Tiền mặt tại quỹCash in transit Tiền đang chuyểnCheck and take over Nghiệm thuClear Thanh toán bù trừConstruction in progress Chi phí xây dựng cơ bản dở dangCost of goods sold Giá vốn bán hàngCurrent assets Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạnCurrent portion of long-term liabilities Nợ dài hạn đến hạn trảCertificate of deposit Chứng chỉ tiền gửiCost of capital Chi phí vốnCrossed cheque Séc thanh toán bằng chuyển khoản Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần D Deferred expenses Chi phí chờ kết chuyểnDeferred revenue Người mua trả tiền trướcDepreciation of fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hìnhDepreciation of intangible fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hìnhDepreciation of leased fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định thuê tài chínhDebit balance Số dư nợDebit Ghi nợDebt Khoản nợDeficit Thâm hụtDeposit money Tiền gửiDepreciation Sự giảm giáDividend Lãi cổ phầnDraw Rút Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần E Equity and funds Vốn và quỹExchange rate differences Chênh lệch tỷ giáExpense mandate Ủy nhiệm chiExpenses for financial activities Chi phí hoạt động tài chínhExtraordinary expenses Chi phí bất thườngExtraordinary income Thu nhập bất thườngExtraordinary profit Lợi nhuận bất thường Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần F Figures in millions VND Đơn vị tính triệu đồngFinancial ratios Chỉ số tài chínhFinancials Tài chínhFinished goods Thành phẩm tồn khoFixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định hữu hìnhFixed assets Tài sản cố định Tiếng Anh ngành kế toán Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần G General and administrative expenses Chi phí quản lý doanh nghiệpGoods in transit for sale Hàng gửi đi bánGross profit Lợi nhuận gộpGross revenue Doanh thu gộp hoặc tổng doanh thu Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần I Income from financial activities Thu nhập hoạt động tài chínhInstruments and tools Công cụ, dụng cụ trong khoIntangible fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định vô hìnhIntangible fixed assets Tài sản cố định vô hìnhIntra-company payables Phải trả các đơn vị nội bộInventory Hàng tồn khoInvestment and development fund Quỹ đầu tư phát triểnItemize Mở tiểu khoản Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần L Leased fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chínhLeased fixed assets Tài sản cố định thuê tài chínhLiabilities Nợ phải trảLong-term borrowings Vay dài hạnLong-term financial assets Các khoản đầu tư tài chính dài hạnLong-term liabilities Nợ dài hạnLong-term mortgages, collateral, deposits Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạnLong-term security investments Đầu tư chứng khoán dài hạnLetter of authority Thư uỷ quyền Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần M Merchandise inventory Hàng hoá tồn kho Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần N Net profit Lợi nhuận thuầnNet revenue Doanh thu thuầnNon-business expenditure source Nguồn kinh phí sự nghiệpNon-business expenditures Chi sự nghiệpNon-current assets Tài sản cố định và đầu tư dài hạnNon-card instrument Phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần O Operating profit Lợi nhuận từ hoạt động SXKDOther current assets Tài sản lưu động khácOther funds Nguồn kinh phí, quỹ khácOther long-term liabilities Nợ dài hạn khácOther payables Nợ khácOther receivables Các khoản phải thu khácOther short-term investments Đầu tư ngắn hạn khácOwners’ equity Nguồn vốn chủ sở hữu Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần P Payables to employees Phải trả công nhân viênPrepaid expenses Chi phí trả trướcProfit before taxes Lợi nhuận trước thuếProfit from financial activities Lợi nhuận từ hoạt động tài chínhProvision for devaluation of stocks Dự phòng giảm giá hàng tồn khoPurchased goods in transit Hàng mua đang trên đường vận chuyển Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần R Raw materials Nguyên liệu, vật liệu tồn khoReceivables Các khoản phải thuReceivables from customers Phải thu của khách hàngReconciliation Đối chiếuReserve fund Quỹ dự trữRetained earnings Lợi nhuận chưa phân phốiRevenue deductions Các khoản giảm trừ Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần S Sales expenses Chi phí bán hàngSales rebates Giảm giá bán hàngSales returns Hàng bán bị trả lạiShort-term borrowings Vay ngắn hạnShort-term investments Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạnShort-term liabilities Nợ ngắn hạnShort-term mortgages, collateral, deposits Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạnShort-term security investments Đầu tư chứng khoán ngắn hạnStockholders’ equity Nguồn vốn kinh doanhSurplus of assets awaiting resolution Tài sản thừa chờ xử lýStatement Sao kê tài khoản Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần T Tangible fixed assets Tài sản cố định hữu hìnhTaxes and other payables to the State budget Thuế và các khoản phải nộp nhà nướcTotal assets Tổng cộng tài sảnTotal liabilities and owner’s’ equity Tổng cộng nguồn vốnTrade creditors Phải trả cho người bánTreasury bill Tín phiếu kho bạcTreasury stock Cổ phiếu quỹ Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần W Welfare and reward fund Quỹ khen thưởng và phúc lợiWorking capital Vốn lưu động Ký hiệu viết tắt tiếng Anh ngành kế toán Các ký hiệu tiếng Anh viết tắt chuyên ngành kế toán GAAP Generally Accepted Accounting Principles Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung IAS International Accounting Standards Chuẩn mực kế toán quốc tế IFRS International Financial Reporting Standards Chuẩn mực báo cáo Tài chính quốc tế IASC International Accounting Standards Committee Hội đồng Chuẩn mực Kế toán Quốc tế EBIT Earnings Before Interest and Tax Lợi nhuận trước thuế và lãi EBITDA Earnings Before Interest, Tax, Depreciation and Amortization Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần COGS Cost Of Goods Sold Giá vốn hàng bán FIFO First In First Out Phương pháp nhập trước xuất trước LIFO Last In First Out Phương pháp nhập sau xuất trước Trên đây là các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán thông dụng nhất mà bạn nên nắm vững để có cơ hội thăng tiến trong công việc. Mong rằng kho tàng thuật ngữ này sẽ hỗ trợ được các bạn trong công việc cũng như cuộc sống. Ngoài ra, Dịch Thuật Phương Đông còn cung cấp dịch vụ dịch thuật báo cáo tài chính, dịch tài liệu tài chính ngân hàng, dịch báo cáo thuế với độ phức tạp và giữ nguyên ý nghĩa so với bản gốc. Tiếng Việt -> Tiếng Nhật -> Tiếng Anh 1 Hàng gởi bán 委託販売 Consignment 2 Chi phí quản lý doanh nghiệp 一般管理費 General and administrative expenses 3 Sổ Nhật ký chung 一般仕訳帳 General journal 4 Kiểm tra chéo 一般線引小切手 Check crossed generally 5 Các nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi “一般に公正妥当と認められた会計原則” Generally accepted accounting principles GAAP 6 Những khoản bất thường 異常損益項目 Extraordinary items 7 Thương phiếu phải thu 受取手形 Note receivable 8 Giá vốn hàng bán 売上原価 Cost of goods sold 9 Nhật ký bán hàng 売上仕訳帳 Sales journal 10 Phải thu khách hàng thương mại 売掛金 Account receivable-trade 11 Số cái tài khoản phải thu 売掛金元帳 Account receivable ledger 12 Phí vận chuyển 運賃 Freight 13 Chu kỳ hoạt động 営業循環 Operating cycle 14 Doanh thu thuần 益金 Gross revenue 15 Phí dịch vụ 役務費 Service charge 16 Nguyên tắc trợ cấp 応益負担の原則 Benefit principle 17 Công ty mẹ 親会社 Parent company 18 Giá phí thay thế 買替原価 Replacement cost 19 Khoản phải trả khách hàng thương mại 買掛金 Account payable-trade 20 Sổ cái khoản phải trả 買掛金元帳 Account payable ledger 21 Chi phí trước hoạt động 開業費 Pre-operating expenses 22 Kiểm toán viên 会計監査人 Auditor 23 Kỳ kế toán 会計期間 Accounting period 24 Chuẩn mực kế toán 会計基準 Accounting standard 25 Chính sách kế toán 会計方針 Accounting policies 26 Trình bày chính sách kế toán 会計方針の開示 Disclosure of accounting policies 27 Sự thay đổi nguyên tắc kế toán 会計方針の変更 Change in accounting principles 28 Mệnh giá, giá danh nghĩa 額面価格 Face value, Nominal value 29 Phương pháp bình quân gia quyền 加重平均法 Weighted average method 30 Ghi có 貸方 Credit 31 Nợ khó đòi 貸倒金 Bad debt 32 Dự phòng phải thu khó đòi 貸倒引当金 Provision for bad debts 33 Thu nhập chịu thuế 課税所得 Taxable income 34 Công ty TNHH 株式会社(非公開) Limited company 35 Thị trường chứng khoán 株式市場 Stock market 36 Cổ đông 株主 Shareholders 37 Danh sách cổ đông 株主名簿 Shareholders list 38 Vốn chủ sở hữu 株主持分 Share holders equity 39 Ghi nợ 借方 Debit 40 Hối phiếu 為替手形 Bill of exchange 41 Công ty có liên quan 関係会社 Related company 42 Chuẩn mực kiểm toán 監査基準 Auditing standards 43 Nguyên vật liệu gián tiếp 間接材料 Indirect materials 44 Chi phí nhân công gián tiếp 間接労務費 Indirect labor cost 45 Máy móc thiết bị 機械・設備 Machinery and equipment 46 Doanh nghiệp 企業 Enterprises 47 Giả định tổ chức kinh doanh 企業実態の公準 Business entity assumption 48 Quỹ 基金 Fund 49 Nguyên liệu ban đầu 期首材料 Initial materials 50 Tồn kho đầu kỳ 期首棚卸商品 Beginning inventory 51 HĐ hỗ trợ kỹ thuật 技術援助契約 Technical assistance agreement 52 Nguyên tắc thẩm quyền 帰属主義 Attribution principle 53 Kết thúc kỳ 期末 End of the period 54 Vật liệu cuối kỳ 期末材料 Materials at the end of period 55 Tồn kho cuối kỳ 期末棚卸商品 Closing inventory 56 Liên doanh 共同事業体 Joint venture 57 Giả thiết hoạt động liên tục 継続企業の公準 Going-concern assumption 58 Bút toán khóa sổ 決算仕訳 Closing entry 59 Giá phí 原価 Cost 60 Kế toán giá thành 原価計算 Cost accounting 61 Chi phí chênh lệch 原価差異 Differential cost 62 phương pháp tính giá thành 原価法 Cost method 63 Nghiên cứu & phát triển 研究開発 Research and development 64 Tiền 現金 Cash 65 Giá tiền 現金価格 Cash price 66 Cơ sở bằng tiền 現金主義 Cash basis 67 Chiết khấu bằng tiền 現金割引 Cash discount 68 Khấu hao 減価償却費 Depreciation 69 Khấu hao lũy kế 減価償却累計額 Accumulated depreciation 70 Nguyên vật liệu 原材料 Raw materials 71 Thuế lợi tức 源泉徴収税 Withholding tax 72 Công ty cổ phần 公開株式会社 Corporate company 73 Thành lập lâu dài 恒久的施設 Permanent establishment 74 Chuẩn mực hợp đồng hoàn thành 工事完成基準 Completed contract standard 75 Chuẩn mực hợp đồng dài hạn 工事進行基準 Long-term contract standard 76 Khấu trừ 控除 Deduction 77 Công cụ dụng cụ SX 工場消耗品費 Factory supplies 78 Kế toán viên công chứng 公認会計士 Certified public accountant 79 Công ty con 子会社 Subsidiary 80 Kiểm tra 小切手 Check 81 Quỹ tiểu chi 小口現金 Petty cash 82 Cơ quan quản lý thuế 国税局 Tax administration agency 83 Thuế TNCN 個人所得税 Personal income tax 84 Tài sản cố định 固定資産 Fixed asset 85 Chi phí cố định 固定費 Fixed cost 86 Dịch vụ サービス Service 87 Thành lập 財団 Foundation 88 Điều kiện tài chính 財政状態 Financial condition 89 Kế toán tài chính 財務会計 Financial accounting 90 Báo cáo tài chính 財務諸表 Financial statements 91 Nguyên liệu 材料 Materials 92 PP nhập trước xuất trước 先入先出法 First-in first-out method 93 Kiểm tra để đặt hàng 指図式小切手 Check to order 94 Chi phí khác 雑費 Miscellaneous expenses 95 Giá trị còn lại 残存価格 Residual value 96 Sản phẩm dở dang 仕掛品 Work in process 97 Số dư chuyển sang kỳ sau 次期繰越 Balance carried forward 98 Tài sản 資産 Assets 99 Đánh giá lại tài sản 資産再評価 Asset revaluation 100 Bảng cân đối số phát sinh 試算法 Trial balance 101 Giá thị trường 市場価格 Market value 102 Cổ phiếu có thể bán được 市場性のある有価証券 Marketable securities 103 Người thụ hưởng 持参人 Bearer 104 Người thụ hưởng séc 持参人払式小切手 Bearer cheque 105 Kiểm soát 支配 Control 106 Thương phiếu phải trả 支払手形 Note payable 107 Vốn hóa 資本化 Capitalization 108 Sử dụng vốn 資本的支出 Capital expenditure 109 Giao dịch đầu tư 資本取引 Investment transaction 110 Trái phiếu 社債 Bond 111 Doanh thu 収益 Revenue 112 Tiêu dùng thu nhâp 収益支出 Revenue expenditure 113 Sự ghi nhận doanh thu 収益の認識 Revenue recognizing 114 Giá gốc 取得原価 Historical cost 115 Nguyên tắc trọng yếu 重要性の原則 Material principle 116 Sự ảnh hưởng quan trọng 重要な影響 Significant influence 117 Lỗ ròng 純損失 Net loss 118 Dự phòng 準備金 Provision 119 Lợi nhuận ròng 純利益 Net profit 120 Tài sản cố thể khấu hao 償却資産 Depreciable property 121 Chứng khoán 証券 Security 122 Công ty niêm yết 上場企業 Listed company 123 Chứng khoán niêm yết 上場証券 Listed securities 124 Thương hiệu 商標 Trademark 125 NV Chủ sở hữu 所有主持分 Owners equity 126 Lợi nhuận, thu nhập 所得 Income 127 Nhật ký 仕訳帳 Journal 128 Kê khai thuế 申告(租税) Tax declaration 129 Thuế 税金 Tax 130 Biên bản làm việc 精算表 Working minutes 131 Giá thành sản phẩm 製造原価 Product cost 132 Lợi nhuận sau thuế 税引後利益 Profit after tax 133 Lợi nhuận trước thuế 税引前利益 Profit before tax 134 Thành phẩm 製品 Finished goods 135 Sec đã bị hủy gạch chéo 線引小切手 Crossed cheque 136 Số dư mang sang từ kỳ trước 前期繰越 Balance brought forward 137 Doanh thu thuần 総売上高 Gross sales 138 Chi phí thành lập 創業費 Form expenses 139 Báo cáo lãi lỗ 損益計算書 Profit and loss statement 140 Chi phí được khấu trừ, chi phí hợp lý 損金 Deductible Expenses 141 Bảng cân đối kế toán 貸借対照表 Balance sheet 142 Lâu năm 耐用年数 Durable years 143 Nhà xưởng, vật kiến trúc 建物 Building 144 Hàng tồn kho 棚卸資産 Inventory 145 Thẻ kho 棚卸票 Inventory tags 146 Đầu tư ngắn hạn 短期投資 Short-term investment 147 Tổ chức 団体 Organization 148 Quyền sở hữu trí tuệ 知的財産権 Intellectual property 149 Phụ cấp tăng ca 超過勤務料 Overtime allowance 150 Nợ dài hạn 長期負債 Long-term liabilities 151 Chi phí trực tiếp 直接原価 Direct cost 152 Nguyên liệu trực tiếp 直接材料 Direct material 153 Nhân công trực tiếp 直接労務費 Direct labour cost 154 Bản quyền 著作権 Copyright 155 Ký quỹ, ký cược 定期預金 Fixed deposit 156 Tỉ suất thuế cố định 定率税 Fixed tax rate 157 Tính phí 手数料 Charge 158 Đăng ký 登記 Registration 159 Thu nhập thuần kỳ này 当期純利益 Current term net income 160 Động sản 動産 Movable property 161 Vốn đăng ký 登録資本金 Registered capital 162 Nhật ký đặc biệt 特別仕訳帳 Special journal 163 Lãi/lỗ bất thường 特別損益 Extraordinary gain or loss 164 Bằng sáng chế 特許権 Patent 165 Đất đai 土地 Land 166 Lợi nhuận được giữ lại, Lợi nhuận chưa phân phối 内部留保 Retained earnings 167 Sự đánh thuế 2 lần 二重課税 Double taxation 168 Hiệp định tránh đánh thuế 2 lần 二重課税防止条約 Convention for the avoidance of double taxation 169 Lợi thế thương mại 暖簾 Goodwill 170 Cổ tức 配当株 Dividend stock 171 Chia cổ tức, chia lãi 配当金 Dividend 172 Cơ sở dồn tích, cơ sở thành toán 発生主義 Accrual basis 173 Chi phí bán hàng 販売費 Selling expenses 174 Lãi cho mỗi cổ phiếu 一株当たり利益 Earnings per shares 175 Đồ gỗ và vật lắp đặc 備品 Furniture and fixtures 176 Phí tổn , chi phí 費用 Expenditure 177 Đánh giá 評価 Evaluate 178 Chi phí định mức, giá thành kế hoạch 標準原価 Standard cost 179 Thuế GTGT 付加価値税 Value added tax 180 Hạch toán kép 複式簿記 Double-entry book-keeping 181 Cổ phiếu thông thường 普通株 Com Hiện nay, các tập đoàn lớn không chỉ yêu cầu về khả năng chuyên môn, nhân viên kế toán cần có trình độ ngoại ngữ tốt để hỗ trợ công việc của mình. Trong bài viết này, ELSA Speech Analyzer sẽ tổng hợp tài liệu và giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kế toán, giúp bạn trau dồi vốn từ vựng và kiến thức chuyên môn. Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Kế toán cho người mới1. Oxford Business English English for accounting2. Tự học tiếng Anh dành cho Kế toán và Nhân viên Ngân hàng3. Accounting PrinciplesTài liệu & sách tiếng Anh chuyên ngành kế toán hay nhất1. International Financial Statement Analysis Workbook2. Accounting Made Simple3. Accounting All-in-One For Dummies4. Financial Shenanigans How to Detect Accounting Gimmicks & Fraud in Financial Reports5. Warren Buffett Accounting Book Reading Financial Statements for Value Investing Buffett Book Edition6. A Random Walk Down Wall Street The Time-Tested Strategy for Successful Investing7. Freakonomics A Rogue Economist Explores the Hidden Side of Everything PaperbackMẹo học tài liệu & giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Kế toán hiệu quảDùng từ điển tiếng Anh chuyên ngành Kế toánThực hành đọc & viết các văn bản Kế toán bằng tiếng AnhGhi chép từ vựng trong suốt quá trình họcLuyện nghe và hội thoạiKết hợp cùng ELSA Speech Analyzer – Nâng cao kiến thức chuyên ngành Kế toán Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Kế toán cho người mới 1. Oxford Business English English for accounting English for accounting là giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kế toán nổi tiếng, được phát hành nhằm đáp ứng nhu cầu nghiên cứu và mở rộng kiến thức của sinh viên. Những kiến thức trong sách đều bám sát thực tế ngành kế toán, với các bài đọc hiểu và thực hành chuyên sâu. Bộ sách gồm 2 phần Audio Phần nghe và Student book Phần sách, tương đương với một khóa học kéo dài khoảng 25 – 30 giờ. Sách được thiết kế gồm 6 chương, đề cập đến từng lĩnh vực trong ngành kế toán kèm theo sự phân tích, giải thích rõ ràng. Cụ thể như sau Oxford Business English English for accounting Chương 1 Introduction to Accounting Nhập môn kế toánChương 2 Financial statements and ratios Báo cáo tài chính và chỉ số tài chínhChương 3 Tax accounting Các vấn đề về kế toán thuếChương 4 Auditing Giới thiệu về lĩnh vực kiểm toánChương 5 Management accounting Tìm hiểu kế toán quản trịChương 6 Investment Hiểu biết về kế toán đầu tư >> Xem thêm Trọn bộ tài liệu học tiếng Anh giao tiếp 2. Tự học tiếng Anh dành cho Kế toán và Nhân viên Ngân hàng Tự học tiếng Anh dành cho Kế toán và Nhân viên Ngân hàng là bộ giáo trình lý tưởng, phù hợp cho nhiều cấp độ. Đối với người đi làm, quyển sách sẽ giúp bạn nâng cao trình độ tiếng Anh chuyên ngành thông qua thuật ngữ chuyên sâu. Còn đối với sinh viên nhập môn kế toán, sách sẽ hỗ trợ bạn tìm hiểu những khái niệm tài chính hoàn toàn mới. Sách được thiết kế gồm 8 chương với những bài đàm thoại tiếng Anh linh hoạt. Bên cạnh đó còn có các khái niệm về kế toán và đoạn hội thoại, cấu trúc câu giao tiếp quen thuộc. Tự học tiếng Anh dành cho Kế toán và Nhân viên Ngân hàng 3. Accounting Principles Accounting Principles được biên soạn bởi 3 tác giả là Hermanson, Edwards và Maher. Đây là cuốn sách nổi tiếng, phù hợp với những người mới bắt đầu. Bạn sẽ được cung cấp hệ thống kiến thức cơ bản và quan trọng liên quan đến lĩnh vực kế toán tài chính. Nội dung sách tập trung vào việc làm rõ 7 nguyên tắc cơ bản trong kế toán Nguyên tắc cơ sở dồn tích, nguyên tắc hoạt động liên tục, nguyên tắc giá gốc, nguyên tắc phù hợp, nguyên tắc nhất quán, nguyên tắc thận trọng và nguyên tắc trọng yếu. Bên cạnh đó, sách còn cung cấp kho từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cùng với các thuật ngữ kế toán quen thuộc, giúp bạn hiểu rõ hơn các thông tin trong báo cáo tài chính. Accounting Principles >> Xem thêm Tiếng Anh giao tiếp cho người bán hàng Tài liệu & sách tiếng Anh chuyên ngành kế toán hay nhất 1. International Financial Statement Analysis Workbook International Financial Statement Analysis Workbook được thiết kế cho những người muốn tìm hiểu về khái niệm và các phương pháp phân tích tài chính quan trọng. Nội dung cuốn sách được sắp xếp một cách rất khoa học. Từ việc tóm tắt chương đến cách đặt vấn đề và đưa ra giải pháp, tất cả đều được tổng hợp theo một trình tự hợp lý. International Financial Statement Analysis Workbook 2. Accounting Made Simple Nếu bạn đang lo lắng về vốn từ vựng kế toán còn nhiều hạn chế của mình thì Accounting Made Simple của tác giả Mike Pepper sẽ giúp bạn biến mọi thứ trở nên dễ dàng hơn. Với những ví dụ thực tế được giải thích cặn kẽ, cuốn sách sẽ biến những quy trình kế toán tài sản, thuật ngữ chuyên ngành trở nên thật đơn giản và dễ hiểu. Accounting Made Simple Accounting Made Simple bao gồm 14 chương, nội dung được thiết kế từ cơ bản đến phức tạp. Đây là giáo trình tiếng Anh chuyên ngành phù hợp với những “lính mới” trong ngành Kế toán. >> Xem thêm Bỏ túi những nghiệp vụ cơ bản trong ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn 3. Accounting All-in-One For Dummies Accounting All-in-One For Dummies cũng là một trong những bộ sách hay, cung cấp nguồn tài liệu “khổng lồ” liên quan đến lĩnh vực kế toán. Với cách trình bày logic và cô đọng, sách phù hợp với nhiều đối tượng người học khác nhau, từ sinh viên kế toán cho đến người đi làm đã có thâm niên chinh chiến trong ngành. Accounting All-in-One For Dummies Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kế toán Accounting All-in-One For Dummies bao gồm 9 quyển với 9 mảng kiến thức quan trọng Cuốn 1 Thiết lập hệ thống kế toán của 2 Ghi chép các giao dịch kế 3 Điều chỉnh và đóng các mục 4 Lập báo cáo thu nhập và bảng cân đối kế 5 Báo cáo về các bản báo cáo tài chính của 6 Lập kế hoạch và dự trù ngân sách cho doanh nghiệp/công việc kinh doanh của 7 Đưa ra các quyết định kinh doanh khôn 8 Xử lý tiền mặt và ra quyết định mua 9 Kiểm toán và phát hiện gian lận tài chính. 4. Financial Shenanigans How to Detect Accounting Gimmicks & Fraud in Financial Reports Financial Shenanigans How to Detect Accounting Gimmicks & Fraud in Financial Reports là giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kế toán nổi tiếng, được biên soạn bởi Howard M. Schilit và Jeremy Perler. Cuốn sách này sẽ đem đến cho bạn những kiến thức bổ ích và bài học quan trọng về cách phát hiện gian lận kế toán được tổng hợp trong một phần tư thế kỷ qua. Financial Shenanigans How to Detect Accounting Gimmicks & Fraud in Financial Reports Nội dung của cuốn sách bao gồm các chủ đề liên quan đến tình hình kinh doanh, kế toán trên thị trường toàn cầu. Đồng thời, đi sâu vào từng ngóc ngách của kế toán và giải thích, hướng dẫn cụ thể đối với từng loại báo cáo tài chính khác nhau. 5. Warren Buffett Accounting Book Reading Financial Statements for Value Investing Buffett Book Edition Đây là tập sách thứ 2 trong bộ 3 cuốn sách được yêu thích nhất của nhà đầu tư, doanh nhân thế giới Warren Buffett. Bên cạnh những chia sẻ về tỷ lệ chiết khấu hay cách đọc báo cáo thu nhập,… người học còn được hướng dẫn các phương pháp tính giá trị nội tại, tính toán trọng số để đánh giá một doanh nghiệp. Warren Buffett Accounting Book Reading Financial Statements for Value Investing Buffett Book Edition Với bài học cô đọng, ngôn từ đơn giản, Warren Buffett Accounting Book sẽ mang đến cho bạn một cái nhìn chuyên sâu về những con số trong báo cáo tài chính thông qua nhiều ví dụ thực tế. >> Có thể bạn quan tâm Những cụm từ tiếng Anh thông dụng trong công việc 6. A Random Walk Down Wall Street The Time-Tested Strategy for Successful Investing A Random Walk Down Wall Street là giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Kế toán và hướng dẫn đầu tư bán chạy nhất hiện nay, với hơn triệu lượt mua trên các cửa hàng trực tuyến. Trong giáo trình này, Burton G. Malkiel sẽ giúp bạn giải quyết câu hỏi “Làm thế nào để phân tích lợi nhuận tiềm năng về cổ phiếu và trái phiếu”. Ngoài ra, cuốn A Random Walk Down Wall Street còn chỉ ra những cơ hội đầu tư vào các thị trường mới nổi hoặc các mánh lới quảng cáo tiếp thị mà bạn nên biết. A Random Walk Down Wall Street The Time-Tested Strategy for Successful Investing 7. Freakonomics A Rogue Economist Explores the Hidden Side of Everything Paperback Nếu bạn vẫn đang tìm kiếm giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành kế toán với ngôn ngữ đời thường thì không nên bỏ qua Freakonomics. Cuốn sách được ra đời nhờ sự kết hợp giữa nhà kinh tế học – Steven D. Levitt và nhà báo – Stephen J. Dubner. Nội dung sách tập trung vào việc khai thác những những tình huống thường gặp trong đời sống, từ gian lận, tội phạm đến hoạt động thể thao. Qua đó, tác giả sẽ giải mã cách vận hành của mọi sự việc diễn ra trên thế giới dưới sự kiểm soát của nền kinh tế. Cuối cùng, đưa ra những kết luận khiến mọi người phải suy ngẫm. Freakonomics A Rogue Economist Explores the Hidden Side of Everything Paperback Thông qua cách kể chuyện gần gũi, Freakonomics hứa hẹn sẽ đưa người đọc vào sâu hơn trong nền kinh tế học cơ bản. Mẹo học tài liệu & giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Kế toán hiệu quả Dùng từ điển tiếng Anh chuyên ngành Kế toán Nếu muốn nâng cao trình độ ngoại ngữ để làm việc một cách hiệu quả thì trước hết, bạn nên tập trung vào học những nhóm từ vựng thường xuyên sử dụng trong công việc. Bằng cách sử dụng từ điển tiếng Anh chuyên ngành, bạn không chỉ học được cách dùng từ vựng trong ngữ cảnh kế toán cụ thể mà còn dễ dàng vận dụng chúng vào việc viết báo cáo tài chính. Đồng thời, giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác một cách dễ dàng hơn. Thực hành đọc & viết các văn bản Kế toán bằng tiếng Anh Một trong những phương pháp giúp bạn trau dồi từ vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành là đọc tài liệu. Ngoài báo, tạp chí, bạn có thể tìm đọc thêm những giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kế toán. Lưu ý rằng khi đọc báo, bạn nên cố gắng hiểu ý nghĩa chung mà bài báo muốn diễn đạt. Hãy đọc thật chậm và cẩn thận. Sau đó, tìm cách giải thích và viết lại theo quan điểm của mình. Khi làm việc, bạn sẽ gặp phải rất nhiều văn bản, giấy tờ liên quan đến số liệu, hợp đồng… khá phức tạp. Việc đọc và luyện viết này sẽ giúp bạn làm quen và tiếp cận với các văn bản kế toán một cách dễ dàng hơn. Ghi chép từ vựng trong suốt quá trình học Sau khi đã đọc qua và hiểu những ý chính của giáo trình, việc của bạn là ghi lại tất cả các từ hoặc cụm từ mới xuất hiện trong bài. Đặc biệt, hãy cố gắng đoán nghĩa của từ dựa vào ngữ cảnh trong câu. Cuối cùng là sử dụng từ điển để tra cứu thêm các nghĩa khác của từ để nắm rõ cách sử dụng. Ngoài ra, bạn có thể sắm thêm một quyển sổ tay để ghi tất tần tật những từ vựng về kế toán tài chính mà bạn quan tâm. Chỉ với cách học đơn giản này, bạn sẽ thấy trình độ tiếng Anh chuyên ngành của mình được trau dồi một cách rất hiệu quả. Luyện nghe và hội thoại Ngoài việc luyện nghe các đoạn hội thoại chuyên ngành, bạn hãy tận dụng khoảng thời gian trống trong ngày của mình để nghe radio, podcast, youtube,… Bạn có thể nghe khi đang làm việc nhà hay trên đường đi làm, khi đi tắm,… Bạn hãy chú trọng cách nhấn nhá, sử dụng cấu trúc câu của người bản ngữ và tìm cách bắt những “keyword” quan trọng trong bài. Sau đó, giao tiếp tiếng Anh với đồng nghiệp để cải thiện vốn từ vựng và vận dụng những kiến thức đã học vào trong thực tế. Bạn cũng có thể tham gia những buổi hội thảo, tọa đàm về kế toán tài chính có sự tham dự của chuyên gia nước ngoài để mở rộng thêm tầm hiểu biết của mình. >> Xem thêm Giải pháp học tiếng Anh cho người đi làm bận rộn Kết hợp cùng ELSA Speech Analyzer – Nâng cao kiến thức chuyên ngành Kế toán Nếu như học giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kế toán, bạn phải kết hợp cùng tra từ điển và luyện nghe thì ELSA Speech Analyzer sẽ giúp bạn tích hợp tất cả. Chỉ cần một chiếc laptop có kết nối internet, bạn đã có thể trau dồi từ vựng, luyện nghe lẫn phát âm đúng chuẩn. Hiện nay, ELSA Speech Analyzer đã phát triển kho bài học “khổng lồ”, với hơn 290+ chủ đề tiếng Anh kinh doanh cho mọi ngành nghề. Bạn sẽ được trải nghiệm bài luyện tập, 50+ chủ đề giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành kế toán, tài chính, chứng khoán và những mẫu câu thông dụng khi đi làm. Bạn hoàn toàn có thể yên tâm về hệ thống bài học tiếng Anh chuyên ngành mà ELSA Speech Analyzer cung cấp. Bởi chúng được biên soạn dựa trên giáo trình chuyên sâu của Đại học Oxford, phù hợp với mọi vị trí, phòng ban trong công ty. Để lại thông tin và nhận mã khuyến mãi đặc biệt chỉ có trong tháng này Ngoài ra, bạn có thể tự tin thuyết trình tiếng Anh, giao tiếp với khách hàng, đàm phán với đối tác. ELSA Speech Analyzer với công nghệ độc quyền sẽ giúp bạn nói tiếng Anh lưu loát như người bản ngữ. Cụ thể, hệ thống sẽ nhận diện giọng nói của bạn, chấm điểm phát âm và chỉ ra lỗi sai trong từng âm tiết. Người dùng sẽ được hướng dẫn cách nhấn âm, nhả hơi, đặt lưỡi đúng chuẩn. Với lộ trình học tập cá nhân hóa, chỉ 10 phút luyện tập mỗi ngày cùng ELSA Speech Analyzer, bạn đã có thể cải thiện trình độ phát âm đến 90%. Thông qua những bài học thực tế cùng ELSA Speech Analyzer, giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành kế toán sẽ không còn là “trở ngại” đối với bạn. Ngoài ra, bạn còn có thể ứng dụng bộ từ vựng, mẫu câu vừa học để viết tài liệu, báo cáo tài chính kế toán một cách dễ dàng hơn. Hy vọng thông qua bài viết này, bạn đã có lựa chọn giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kế toán thích hợp để nâng cao vốn từ vựng và gia tăng khả năng chuyên môn của mình. Đừng quên kết hợp cùng ELSA Speech Analyzer để nhân đôi hiệu quả, “nói tiếng Anh như gió” tại nơi làm việc bạn nhé.

ngôn ngữ kế toán